|
Chào mừng quý vị đến với website của DƯƠNG VĂN CƯ
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De kiem tra 45 (2)-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Cư (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 06-03-2012
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Cư (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 06-03-2012
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT đinh tiên hoàng
KIểM TRA HọC Kì 2, NĂM HọC 2011 - 2012
Tổ lý - hoá - sinh - cn
Môn: Sinh học 12
Thời gian thi : 45 phút
Họ và tênLớp
Ngày thi : 2012
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án
Chọn đáp án đúng các câu dưới điền vào khung trên theo thứ tự tương ứng. (mỗi câu đúng được 0,33 điểm)
Câu 1: Thuyết tiến hóa tổng hợp gồm
Tiến hóa hóa học – tiến hóa sinh học
Tiến hóa nhỏ - tiến hóa lớn.
Tiến hóa vi mô – tiến hóa nhỏ
Tiến hóa lớn – tiến hóa vĩ mô
Câu 2: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là
Hình thành giống mới
Hình thành nòi mới
Hình thành loài mới.
Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 3: Kết quả của quá trình tiến hóa lớn là
Hình thành giống mới
Hình thành nòi mới
Hình thành loài mới
Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 4: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 5: Nguồn biến dị thứ cấp của quá trình tiến hóa là
Đột biến gen
Đột biến NST
Biến dị đột biến
Biến dị tổ hợp.
Câu 6: Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là
A. Bằng chứng địa lí sinh vật học. B. Bằng chứng phôi sinh học.
C. Bằng chứng giải phẩu học so sánh. D. Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
Câu 7: Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình
A. Đào thải những biến dị bất lợi.
B. Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
C. Vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
D. Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
Câu 8: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là
A. Chưa biết nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
B. Giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.
C. Đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
D. Làm rõ tổ chức của loài sinh học.
Câu 9: Để xác định hai quần thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau dựa vào tiêu chuẩn
Đột biến C. Cách li địa lí
Các li sinh thái D. Cách li sinh sản.
Câu 10: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau gọi là cơ chế:
Cách li giao tử C. Cách li hợp tử.
Cách li trước hợp tử. D. Cach li sau hợp tử.
Câu 11: Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau gọi là
Cách li sinh cảnh C. Cách li cơ học
Cách li tập tính D. Cách li mùa vụ.
Câu 12: Đối với sinh vật bậc cao, người ta thường dựa vào tiêu chuẩn gì để phân biệt nhanh hai loài thân thuộc là chủ yếu ?
Tiêu chuẩn hình thái C. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái.
Tiêu chuẩn di truyền. D. Tiêu chuẩn sinh lí – hóa sinh.
Câu 13: Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra đối với:
Các loài thực vật
Vi sinh vật
Động vật phát tán nhanh.
Động vật phát tán chậm
Câu 14:
KIểM TRA HọC Kì 2, NĂM HọC 2011 - 2012
Tổ lý - hoá - sinh - cn
Môn: Sinh học 12
Thời gian thi : 45 phút
Họ và tênLớp
Ngày thi : 2012
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án
Chọn đáp án đúng các câu dưới điền vào khung trên theo thứ tự tương ứng. (mỗi câu đúng được 0,33 điểm)
Câu 1: Thuyết tiến hóa tổng hợp gồm
Tiến hóa hóa học – tiến hóa sinh học
Tiến hóa nhỏ - tiến hóa lớn.
Tiến hóa vi mô – tiến hóa nhỏ
Tiến hóa lớn – tiến hóa vĩ mô
Câu 2: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là
Hình thành giống mới
Hình thành nòi mới
Hình thành loài mới.
Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 3: Kết quả của quá trình tiến hóa lớn là
Hình thành giống mới
Hình thành nòi mới
Hình thành loài mới
Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 4: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 5: Nguồn biến dị thứ cấp của quá trình tiến hóa là
Đột biến gen
Đột biến NST
Biến dị đột biến
Biến dị tổ hợp.
Câu 6: Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là
A. Bằng chứng địa lí sinh vật học. B. Bằng chứng phôi sinh học.
C. Bằng chứng giải phẩu học so sánh. D. Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
Câu 7: Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình
A. Đào thải những biến dị bất lợi.
B. Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
C. Vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
D. Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
Câu 8: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là
A. Chưa biết nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
B. Giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.
C. Đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
D. Làm rõ tổ chức của loài sinh học.
Câu 9: Để xác định hai quần thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau dựa vào tiêu chuẩn
Đột biến C. Cách li địa lí
Các li sinh thái D. Cách li sinh sản.
Câu 10: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau gọi là cơ chế:
Cách li giao tử C. Cách li hợp tử.
Cách li trước hợp tử. D. Cach li sau hợp tử.
Câu 11: Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau gọi là
Cách li sinh cảnh C. Cách li cơ học
Cách li tập tính D. Cách li mùa vụ.
Câu 12: Đối với sinh vật bậc cao, người ta thường dựa vào tiêu chuẩn gì để phân biệt nhanh hai loài thân thuộc là chủ yếu ?
Tiêu chuẩn hình thái C. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái.
Tiêu chuẩn di truyền. D. Tiêu chuẩn sinh lí – hóa sinh.
Câu 13: Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra đối với:
Các loài thực vật
Vi sinh vật
Động vật phát tán nhanh.
Động vật phát tán chậm
Câu 14:
 






Các ý kiến mới nhất